| Tên thương hiệu: | YOULESHI |
| MOQ: | 1 |
| Khả năng cung cấp: | Cung cấp hàng tháng 2000 chiếc |
| Kích thước | 21.5 inch |
| Tỷ lệ màn hình | 16:9 |
| Kích thước hiển thị | 476.5×268mm (HV) |
| Tỷ lệ độ phân giải | 1920×1080 |
| Độ sáng | 250cd/m² |
| Tỷ lệ tương phản | 1000:1 |
| Góc nhìn | 178°(HV) |
| Thời gian phản hồi | 6ms |
| Model Android: ULS-22ACD02 | Model Windows: ULS-22DCD02 |
|---|---|
| CPU: RK3566 lõi tứ 1.8GHz Bộ nhớ trong: 2G Bộ nhớ tích hợp: 32G Độ phân giải giải mã: 1080P Hệ điều hành: Android 11.0 Hỗ trợ mạng: Ethernet, WiFi, 4G (tùy chọn) Đầu ra âm thanh: Đầu ra âm thanh stereo Giao diện mạng: RJ45 Cổng kết nối: 2×USB, 1×HDMI OUT, 1×TF, 1×AUDIO, 1×LAN, 1×DC 12V Phát video: H.264 MKV WMV9 MPEG 1/2/4 HD Divx Xvid RM/RMVB Phát âm thanh: MP3, WMA, WAV, EAAC+, MP2 dec, Vorbis (Ogg), AC3, FLAC, APE Phát hình ảnh: BMP/PNG/GIF/JPEG Ngôn ngữ: Hỗ trợ đa ngôn ngữ | CPU: i3/i5/i7 (tùy chọn) Tần số chính: 1.8/2.0GHz Bộ nhớ: 4G/8G/16G/32G/64G Ổ cứng: 128G/256G/512G SSD Giao diện I/O: 4×USB, 1×RJ45, 1×Đầu ra/vào âm thanh, 1×Đầu ra HDMI, 1×Đầu ra VGA Hệ thống hỗ trợ: WIN7/WIN10/WIN11 BIOS: AMI BIOS, hỗ trợ ACPI, hỗ trợ chức năng bật nguồn khi có cuộc gọi đến Ngôn ngữ menu: Tiếng Trung/Tiếng Anh Video: H.264 MKV WMV9 MPEG 1/2/4 HD Divx Xvid RM/RMVB Âm thanh: MP3, WMA, AAC Định dạng ảnh: BMP/PNG/JPEG Ngôn ngữ: Hỗ trợ đa ngôn ngữ Tính năng bổ sung: Chức năng đa điểm, tắt máy tự động, bật/tắt nguồn một chạm, hẹn giờ ngủ, hỗ trợ HDCP |
| Độ truyền sáng | AR hai lớp 93% |
| Cách lắp đặt | Gắn vào kính cường lực |
| Công nghệ cảm ứng | Công nghệ cảm ứng điện dung (MM-touch) |
| Đối tượng cảm ứng | Ngón tay, bút cảm ứng điện dung |
| Thời gian nhạy | 3ms |
| Độ chính xác cảm ứng | ±1.5mm |
| Số điểm chạm | Mười điểm chạm |
| Tuổi thọ cảm ứng | Hơn 60 triệu lần, con trỏ cảm ứng không bị trôi |
| Độ phân giải cảm ứng | 4096×4096 |
| Chế độ giao tiếp | Chip điều khiển và phần mềm điều khiển |
| Chống bức xạ | Chống ánh sáng mạnh toàn góc, không nhận dạng sai cảm ứng |
| Loa | 2×5W(8Ω) |
| Kiểu âm thanh | Stereo |
| Điện áp đầu vào | DC12V |
| Công suất chờ | Dưới 1W, hỗ trợ chế độ chờ công suất thấp |
| Công suất định mức | ≤35W |
| Nhiệt độ hoạt động | -20℃~+60℃ |
| Độ ẩm hoạt động | 20%~80% |
| Thiết kế ngoại hình | Thiết kế góc bo an toàn, khung hợp kim nhôm, ngoại hình cao cấp, khả năng bảo vệ 5 năm |
| Kính | Sử dụng kính cường lực AR kép, chống va đập trên 80MPA |
| Xử lý bề mặt (Màu sắc) | Oxy hóa phun cát, khung đen |
| Cách lắp đặt | Treo |
| Phương pháp góc ngược | Bo góc |
| Kích thước và trọng lượng đóng gói thùng carton | 585×380×110mm, 1140×460×390mm(K), 22kg |
| Kích thước và trọng lượng đóng gói thùng gỗ | 1220×665×620mm, 32kg |